Dung môi là một chất lỏng, rắn hoặc khí dùng để hòa tan một chất rắn, lỏng, khí khác tạo thành dung dịch có thể hòa tan trong một thể tích dung môi nhất định ở nhiệt độ quy định. Dung môi công nghiệp được chia làm 2 loại: Dung môi vô cơ và dung môi hữu cơ. Trong đó dung môi hữu cơ được sử dụng trong ngành công nghiệp như: dung môi pha sơn, dung môi mực in, cao su, nhựa, da dày, thực phẩm và bảo vệ thực vật…

STT

TÊN SẢN PHẨM

CÔNG THỨC

QUY CÁCH

1

Acetone C3H6O 160 kg/phuy

2

Toluen C7H8 179 kg/phuy

3

Xylene C8H10 179 kg/phuy

4

Ethyl Acetate (EA) H5 C4H8O2 180 kg/phuy

5

Methyl Acetate (MA) C4H8O2 190 kg/phuy

6

Methyl Ethyl Ketone (MEK) C4H8O 165 kg/phuy

7

Methyl Iso Butyl Ketone (MIBK) C6H12O 165 kg/phuy

8

Methyl Ethyl Ketone Peroxide (MEKP) C8H18O6 5 Kg/can, 20 kg/hộp

9

N – Hexan C6H14 135 kg/phuy

10

N – Butanol C4H10O 165 kg/phuy

11

Methyl Chloride (MC) CH2Cl2 250 kg/phuy

12

Trichloroethylene (TCE) C2HCl3 290 kg/phuy

13

Cyclohexanone C6H10O 190 kg/phuy

14

Propylene Glycol Methyl Ether (PM) C6H12O2 190 kg/phuy

15

Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate (PMA – PGMEA) C6H12O3 200 kg/phuy

16

Methanol CH4O 163 kg/phi

17

Iso Propyl Alcohol (IPA) C3H8O 163 kg/phuy

18

Monoethylene Glycol (MEG) C2H6O2 235 kg/phuy

19

Diethylene Glycol (DEG) C4H10O3 235 kg/phuy

20

Polyethylene Glycol (PEG)   225 kg/phuy

21

N-butyl Acetate (BA) C6H12O2 180 kg/phuy

22

sec-butyl acetate C6H12O2 160 kg/phuy

23

Butyl Carbitol (BC) C8H18O3 200 kg/phuy

24

Butyl Cellosolve (BCS) C6H14O2 185 kg/phuy

25

Ethyl Cellosolve C4H10O2 190 kg/phuy

26

Sorbitol    

27

Perchloroethylene (PCE) C2Cl4 300 kg/phuy

27

Solvent 100 (C9)   180 kg/phuy

28

Solvent 150 (C10)   175 kg/phuy

29

Solvesso 100   179 kg/phuy

30

Solvesso 150   184 kg/phuy

31

Solvesso 200   205 kg/phuy

32

Monoethanolamine (MEA) C2H7NO 210 kg/phuy

33

Triethanolamine (TEA) C6H15NO3 230 kg/phuy

34

Glycerine C3H8O3 270 kg/phuy

35

ACTREL 3338L (de-aroma) 150 kg/phuy

36

ACTREL 3356L (de-aroma) 156 kg/phuy

37

APF 80/100, dm cao su (de-aroma) 145 kg/phuy

38

EXXSOL – HEXANE (de-aroma) 137 kg/phuy

39

EXXSOL D30, D40, D60, D80. (de-aroma) 158 kg/phuy

40

EXXSOL D90, D110, D130. (de-aroma) 158 kg/phuy

41

ISOPAR C,E,G,H,L,M   156 kg/phuy

42

White Oil (dầu trắng, paraffin) MARCOL 52 175 kg/phuy

43

Dibutyl Phthalate (DBP) C16H22O4 210 kg/phuy

44

Palatinol AH (DOP) C24H38O4 200 kg/phuy

45

N-Methylpyrrolidone (NMP) C5H9NO 210 kg/phuy